Nghĩa tiếng Việt
- Búa (đóng đinh của thợ lợp ngói acđoa).danh từ
- (viết tắt) của saxophone.danh từ
Tiếng Nhật
- サックス(viết tắt) kèn saxophone
Ví dụ
-
The roofer carried a sax on his belt.
-
She saw the sax yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép