Nghĩa tiếng Việt
- Đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu (thơ).động từ
- Ngâm, bình (thơ).động từ
- Đúng nhịp điệu.động từ
- Nhìn chăm chú; xem xét từng điểm một.động từ
- Nhìn lướt, đọc lướt.động từ
- Phân hình (thành từng yếu tố nhỏ) để truyền đi.động từ
- Quét (máy rađa).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The poet can scan the verse by ear.
-
He likes to scan old poems aloud.
-
The line does not scan well.
-
She scanned the room before speaking.
-
Please scan the document for any spelling errors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép