TanroDictionary Sổ từ

scan

/skæn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu (thơ).động từ
  2. Ngâm, bình (thơ).động từ
  3. Đúng nhịp điệu.động từ
  4. Nhìn chăm chú; xem xét từng điểm một.động từ
  5. Nhìn lướt, đọc lướt.động từ
  6. Phân hình (thành từng yếu tố nhỏ) để truyền đi.động từ
  7. Quét (máy rađa).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The poet can scan the verse by ear.

  2. He likes to scan old poems aloud.

  3. The line does not scan well.

  4. She scanned the room before speaking.

  5. Please scan the document for any spelling errors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép