TanroDictionary Sổ từ

schema

/ˈskiːmə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.danh từ
  2. Kế hoạch.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The schema showed the room layout clearly.

  2. We need a simple schema for the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép