Nghĩa tiếng Việt
- Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.danh từ
- Kế hoạch.danh từ
Tiếng Nhật
- 図式ずしきbiểu đồ, sơ đồ
Ví dụ
-
The schema showed the room layout clearly.
-
We need a simple schema for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép