Nghĩa tiếng Việt
- Người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám.danh từ
- Tàu thám thính.danh từ
- Máy bay nhỏ và nhanh.danh từ
- Chim anca; chim rụt cổ.danh từ
- Hướng đạo sinh ((cũng) boy scout).danh từ
- Người được cử đi thăm dò chiến thuật của đối phương; người đi phát hiện những tài năng mới.danh từ
- , (từ lóng) gã, anh chàng.danh từ
- Theo dõi, theo sát, do thám.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The scout looked for signs of danger.
-
The scout was useful in class.
-
A scout helped the team.
-
The scout appeared in the report.
-
That scout helped us fix the old bike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép