Nghĩa tiếng Việt
- Sự quắc mắt; sự cau có giận dữ.danh từ
- Vẻ cau có đe doạ.danh từ
- Quắc mắt; cau có giận dữ, mặt sưng mày sỉa.động từ
Tiếng Nhật
- 苦り切るにがりきるnhăn nhó, cau có, mặt khó chịu
Ví dụ
-
His scowl warned us to be quiet.
-
She answered with a dark scowl.
-
He scowled when the room got noisy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép