Nghĩa tiếng Việt
- Hạt, hạt giống.danh từ
- Tinh dịch.danh từ
- Con cháu, hậu thế.danh từ
- Mầm mống, nguyên nhân.danh từ
- , (thông tục) đấu thủ hạt giống.danh từ
- Kết thành hạt, sinh hạt.động từ
- Rắc hạt, gieo giống.động từ
- Lấy hạt, tỉa lấy hạt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She planted a seed in the garden.
-
Seed was collected for later use.
-
They hope to raise up seed for future generations.
-
Small seed can grow into a big problem.
-
The seed was ranked highly in the contest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép