TanroDictionary Sổ từ

seed

/siːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạt, hạt giống.danh từ
  2. Tinh dịch.danh từ
  3. Con cháu, hậu thế.danh từ
  4. Mầm mống, nguyên nhân.danh từ
  5. , (thông tục) đấu thủ hạt giống.danh từ
  6. Kết thành hạt, sinh hạt.động từ
  7. Rắc hạt, gieo giống.động từ
  8. Lấy hạt, tỉa lấy hạt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She planted a seed in the garden.

  2. Seed was collected for later use.

  3. They hope to raise up seed for future generations.

  4. Small seed can grow into a big problem.

  5. The seed was ranked highly in the contest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép