Nghĩa tiếng Việt
- Được lựa chọn, có chọn lọc.tính từ
- Dành riêng cho những người địa vị, giàu có.tính từ
- Hay kén chọn, khó tính.tính từ
- Lựa chọn, chọn lọc, tuyển lựa.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Students follow a general course in their first year, and in the final year they select one of three specialist areas of study.
-
Only a select few can enter this club.
-
His voice stayed select all night.
-
Please select the note for me.
-
a select club
một câu lạc bộ dành riêng (cho hội viên đặc biệt)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép