Nghĩa tiếng Việt
- Giác quan.danh từ
- Tri giác, cảm giác.danh từ
- Ý thức.danh từ
- Khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức.danh từ
- Sự khôn ngoan; sự thông minh.danh từ
- Nghĩa, ý nghĩa.danh từ
- Ý nghĩa, tình cảm chung.danh từ
- Hướng, chiều.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My sense told me to stop.
-
I have an error of sense in my thinking.
-
She has a strong sense of responsibility at work.
-
He has a great sense of beauty in art.
-
It is common sense to wear a coat today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép