Nghĩa tiếng Việt
- Tình, tình cảm, cảm xúc.danh từ
- Cảm nghĩ, ý kiến.danh từ
- Tính chất truyền cảm (trong nghệ thuật).danh từ
- Cảm tính.danh từ
- Sự đa cảm, sự thương cảm; tính uỷ mị.danh từ
- Câu nói chúc tụng xã giao.danh từ
- Ẩn ý, ngụ ý.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She felt a deep sentiment of pity for them.
-
My sentiment is still the same.
-
The melody has real sentiment.
-
His sentiment affected every decision.
-
Her sentiment showed in her tears.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép