TanroDictionary Sổ từ

sever

/ˈsevə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chia rẽ, tách ra.động từ
  2. Cắt đứt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The river will sever the land into two parts.

  2. The two countries decided to sever all trade ties.

  3. sea sever England from France

    biển ngăn cách nước Anh và nước Pháp

  4. to sever friends

    chia rẽ bạn bè

  5. to sever relations with a country

    cắt đứt quan hệ với một nước

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép