Nghĩa tiếng Việt
- Giới tính.danh từ
- Giới đàn ông, giới phụ nữ.danh từ
- Vấn đề sinh lý, vấn đề dục tính.danh từ
- Sự giao cấu.danh từ
- Thuộc giới tính; có tính chất giới tính.danh từ
- Xác định tính đực cái của (gà con... ).động từ
- Khêu gợi dục tình của (ai).động từ
- Làm cho thêm hấp dẫn, làm cho thêm thú vị.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They do not distinguish between age and sex.
-
She is considered part of the fair sex.
-
The sex appeared in the report.
-
They decided to have sex last night.
-
The animal follows its natural sex instinct.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép