Nghĩa tiếng Việt
- Bóng râm: bóng tối nơi ánh sáng, đặc biệt là ánh sáng Mặt Trời, bị che.danh từ
- Rèm, rèm cửa: Một vật che phủ ánh sáng, thường ở cửa sổ.danh từ
- Gam màu, gam tối: các màu sắc thường được pha thêm màu đen.danh từ
- Mảng tối: các ý niệm khó hiểu.danh từ
- Bóng ma, bóng đen.danh từ
- Che bóng, che ánh sáng.động từ
- Thay đổi nhẹ.động từ
- Thay đổi nhẹ, đặc biệt với màu sắc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The shade was useful in class.
-
I've painted my room in five lovely shades of pink and chartreuse.
-
I cannot understand this shade of meaning.
-
Too long have I been haunted by that shade.
-
The old oak tree shaded the lawn in the heat of the day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép