TanroDictionary Sổ từ

shade

/ʃeɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóng râm: bóng tối nơi ánh sáng, đặc biệt là ánh sáng Mặt Trời, bị che.danh từ
  2. Rèm, rèm cửa: Một vật che phủ ánh sáng, thường ở cửa sổ.danh từ
  3. Gam màu, gam tối: các màu sắc thường được pha thêm màu đen.danh từ
  4. Mảng tối: các ý niệm khó hiểu.danh từ
  5. Bóng ma, bóng đen.danh từ
  6. Che bóng, che ánh sáng.động từ
  7. Thay đổi nhẹ.động từ
  8. Thay đổi nhẹ, đặc biệt với màu sắc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shade was useful in class.

  2. I've painted my room in five lovely shades of pink and chartreuse.

  3. I cannot understand this shade of meaning.

  4. Too long have I been haunted by that shade.

  5. The old oak tree shaded the lawn in the heat of the day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép