TanroDictionary Sổ từ

sheet

/ʃiːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn trải giường.danh từ
  2. Lá, tấm, phiến, tờ.danh từ
  3. Tờ báo.danh từ
  4. Dải.danh từ
  5. Vỉa.danh từ
  6. Dây lèo (để điều chỉnh buồm).danh từ
  7. Buồm.danh từ
  8. Đậy, phủ, trùm kín.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He changed the sheet on the bed.

  2. Please put a sheet of paper on the desk.

  3. I read the news in the morning sheet.

  4. A thin sheet of ice covered the lake.

  5. She saw the sheet yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép