Nghĩa tiếng Việt
- Khăn trải giường.danh từ
- Lá, tấm, phiến, tờ.danh từ
- Tờ báo.danh từ
- Dải.danh từ
- Vỉa.danh từ
- Dây lèo (để điều chỉnh buồm).danh từ
- Buồm.danh từ
- Đậy, phủ, trùm kín.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He changed the sheet on the bed.
-
Please put a sheet of paper on the desk.
-
I read the news in the morning sheet.
-
A thin sheet of ice covered the lake.
-
She saw the sheet yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép