Nghĩa tiếng Việt
- Tàu thuỷ, tàu.danh từ
- Máy bay, phi cơ.danh từ
- Thuyền (đua).danh từ
- Xếp (hàng) xuống tàu, cho (hành khách, thuỷ thủ) xuống tàu.động từ
- Gửi bằng tàu thuỷ, chở bằng tàu thuỷ.động từ
- Gửi bằng xe lửa, chở bằng xe lửa; gửi bằng máy bay, chở bằng máy bay.động từ
- Thuê (người) làm trên tàu thuỷ.động từ
- Gắn vào tàu, lắp vào thuyền.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A large ship arrived at the harbor this morning.
-
The ship flew high above the clouds.
-
The ship crossed the river first.
-
They ship the boxes by train.
-
The store will ship your order tomorrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép