TanroDictionary Sổ từ

shirk

/ʃɜːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trốn việc.danh từ
  2. Trốn, lẩn tránh, trốn tránh (việc, trách nhiệm... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shirker left work early again.

  2. You should not shirk your daily duties.

  3. to shirk school

    trốn học

  4. to shirk work

    trốn việc

  5. to shirk a question

    lẩn tránh một vấn đề

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép