Nghĩa tiếng Việt
- Người trốn việc.danh từ
- Trốn, lẩn tránh, trốn tránh (việc, trách nhiệm... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The shirker left work early again.
-
You should not shirk your daily duties.
-
to shirk school
trốn học
-
to shirk work
trốn việc
-
to shirk a question
lẩn tránh một vấn đề
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép