Nghĩa tiếng Việt
- Sự run, sự rùng mình (vì rét, vì sợ... ).danh từ
- Run, rùng mình.động từ
- Mảnh vỡ, miếng vỡ.danh từ
- Đập vỡ, đánh vỡ; vỡ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A shiver ran through her after the cold wind.
-
I started to shiver with cold last night.
-
The bowl was full of broken shivers.
-
He shivered the glass with one hit.
-
to shiver with cold
run vì lạnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép