Nghĩa tiếng Việt
- Giày, hài.danh từ
- Sắt bịt móng (ngựa... ).danh từ
- Miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế).danh từ
- Vật hình giày.danh từ
- Đi giày (cho ai).động từ
- Đóng móng (ngựa).động từ
- Bịt (ở đầu).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her shoe was wet after the rain.
-
The horse lost a shoe on the road.
-
Add a shoe under the chair leg.
-
The box had a shoe shape.
-
She showed the child before school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép