TanroDictionary Sổ từ

shout

/ʃaʊt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu; sự la hét, sự hò hét.danh từ
  2. Chầu khao.danh từ
  3. La hét, hò hét, reo hò.động từ
  4. Quát tháo, thét.động từ
  5. Khao, thết.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A loud shout came from the yard.

  2. It is my shout to buy the drinks tonight.

  3. Do not shout at the top of your voice.

  4. Please do not shout at me for this mistake.

  5. I will shout you a drink after work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép