Nghĩa tiếng Việt
- Đóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm.động từ
- Kẹp, chẹt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please shut the door before you leave the room.
-
She shut the box carefully.
-
to shut a door
đóng cửa
-
to shut a book
gập sách
-
to shut one's mouth
ngậm miệng lại, câm miệng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép