TanroDictionary Sổ từ

sight

/saɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhìn, thị lực.danh từ
  2. Sự nhìn, sự trông; cách nhìn.danh từ
  3. Tầm nhìn.danh từ
  4. Cảnh, cảnh tượng, cảnh đẹp; cuộc biểu diễn; sự trưng bày.danh từ
  5. Số lượng nhiều.danh từ
  6. Sự ngắm; máy ngắm (ở súng... ).danh từ
  7. Thấy, trông thấy, nhìn thấy.động từ
  8. Quan sát, chiêm nghiệm, trắc nghiệm (hành tinh).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The eagle has very sharp long sight for hunting.

  2. They managed to catch sight of the ship at sea.

  3. The finish line was finally out of sight.

  4. The beautiful sunset is a real sight to see.

  5. Repairing this old house will cost a sight of money.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép