Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhìn, thị lực.danh từ
- Sự nhìn, sự trông; cách nhìn.danh từ
- Tầm nhìn.danh từ
- Cảnh, cảnh tượng, cảnh đẹp; cuộc biểu diễn; sự trưng bày.danh từ
- Số lượng nhiều.danh từ
- Sự ngắm; máy ngắm (ở súng... ).danh từ
- Thấy, trông thấy, nhìn thấy.động từ
- Quan sát, chiêm nghiệm, trắc nghiệm (hành tinh).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The eagle has very sharp long sight for hunting.
-
They managed to catch sight of the ship at sea.
-
The finish line was finally out of sight.
-
The beautiful sunset is a real sight to see.
-
Repairing this old house will cost a sight of money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép