Nghĩa tiếng Việt
- Tơ, chỉ tơ.danh từ
- Tơ nhện.danh từ
- Lụa.danh từ
- Quần áo lụa.danh từ
- Luật sư hoàng gia (Anh).danh từ
- Nước ngọc (độ óng ánh của ngọc).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dress was made of soft silk.
-
A spider web looked like thin silk.
-
A silk helped the team.
-
She wore a silk shirt to dinner.
-
The lawyer worked hard to take silk in court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép