TanroDictionary Sổ từ

simple

/ˈsɪmpl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn, đơn giản.tính từ
  2. Giản dị, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên.tính từ
  3. Dễ hiểu, dễ làm.tính từ
  4. Tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì.tính từ
  5. Đơn sơ, nghèo hèn; nhỏ mọn, không đáng kể.tính từ
  6. Ngu dại; dốt nát; thiếu kinh nghiệm.tính từ
  7. Người ngu dại; người dốt nát.danh từ
  8. Cây thuốc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore a simple dress to the party.

  2. They chose to live a simple life.

  3. The math problem is very simple for me.

  4. To say so is simple madness indeed.

  5. We had a simple meal at home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép