Nghĩa tiếng Việt
- Đơn, đơn giản.tính từ
- Giản dị, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên.tính từ
- Dễ hiểu, dễ làm.tính từ
- Tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì.tính từ
- Đơn sơ, nghèo hèn; nhỏ mọn, không đáng kể.tính từ
- Ngu dại; dốt nát; thiếu kinh nghiệm.tính từ
- Người ngu dại; người dốt nát.danh từ
- Cây thuốc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She wore a simple dress to the party.
-
They chose to live a simple life.
-
The math problem is very simple for me.
-
To say so is simple madness indeed.
-
We had a simple meal at home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép