TanroDictionary Sổ từ

since

/sɪns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ lâu; từ đó.D
  2. Trước đây.D
  3. Từ, từ khi.E
  4. Từ khi, từ lúc, kể từ.C
  5. Vì, vì lẽ rằng, bởi chưng.C

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I have not seen him since.

  2. I saw him not long since.

  3. Since I met you, my life changed.

  4. We have not seen him since he married.

  5. Since there is no more to be said, the meeting ends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép