Nghĩa tiếng Việt
- Từ lâu; từ đó.D
- Trước đây.D
- Từ, từ khi.E
- Từ khi, từ lúc, kể từ.C
- Vì, vì lẽ rằng, bởi chưng.C
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I have not seen him since.
-
I saw him not long since.
-
Since I met you, my life changed.
-
We have not seen him since he married.
-
Since there is no more to be said, the meeting ends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép