TanroDictionary Sổ từ

size

/saɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kích thước, độ lớn.danh từ
  2. Cỡ, khổ, số.danh từ
  3. Dụng cụ (để) đo ngọc.danh từ
  4. Suất ăn, khẩu phần (ở đại học Căm-brít) ((cũng) sizing).danh từ
  5. Chuẩn mực cân đo.danh từ
  6. Sắp xếp theo cỡ to nhỏ.động từ
  7. Đặt suất ăn, đặt khẩu phần (ở đại học Căm-brít).động từ
  8. Hồ (để dán, để hồ vải... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. What is the size of this large box?

  2. This shirt comes in a very small size.

  3. The jeweler used a size to check the stone.

  4. The meal size was small but filling.

  5. This size is right for the box.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép