Nghĩa tiếng Việt
- Kích thước, độ lớn.danh từ
- Cỡ, khổ, số.danh từ
- Dụng cụ (để) đo ngọc.danh từ
- Suất ăn, khẩu phần (ở đại học Căm-brít) ((cũng) sizing).danh từ
- Chuẩn mực cân đo.danh từ
- Sắp xếp theo cỡ to nhỏ.động từ
- Đặt suất ăn, đặt khẩu phần (ở đại học Căm-brít).động từ
- Hồ (để dán, để hồ vải... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
What is the size of this large box?
-
This shirt comes in a very small size.
-
The jeweler used a size to check the stone.
-
The meal size was small but filling.
-
This size is right for the box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép