Nghĩa tiếng Việt
- Rượu mạnh pha đường và nước nóng.danh từ
- Ná bắn đá.danh từ
- Súng cao su.danh từ
- Dây đeo; dây quàng; băng đeo (cánh tay đau).danh từ
- Bắn, quăng, ném.động từ
- Đeo, treo, móc.động từ
- Quàng dây (vào vật gì để kéo lên).động từ
Tiếng Nhật
- ぶら下げるぶらさげるtreo, đeo lủng lẳng, xách
- 吊るつるtreo, móc, đeo (kiếm), lắp (kệ)
Ví dụ
-
We drank sling by the warm fire.
-
The boy picked up his sling and stone.
-
He kept a sling in his pocket.
-
He put the rifle in its sling.
-
Please sling the keys onto the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép