TanroDictionary Sổ từ

sling

/slɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu mạnh pha đường và nước nóng.danh từ
  2. Ná bắn đá.danh từ
  3. Súng cao su.danh từ
  4. Dây đeo; dây quàng; băng đeo (cánh tay đau).danh từ
  5. Bắn, quăng, ném.động từ
  6. Đeo, treo, móc.động từ
  7. Quàng dây (vào vật gì để kéo lên).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We drank sling by the warm fire.

  2. The boy picked up his sling and stone.

  3. He kept a sling in his pocket.

  4. He put the rifle in its sling.

  5. Please sling the keys onto the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép