Nghĩa tiếng Việt
- Nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng.tính từ
- Trôi chảy, êm thấm.tính từ
- Êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển.tính từ
- Hoà nhã, lễ độ.tính từ
- Ngọt xớt.tính từ
- , (từ lóng) hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu.tính từ
- Sự vuốt cho mượt.danh từ
- Phần nhẵn (của cái gì).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The surface of the lake was very smooth.
-
We had a smooth crossing across the river.
-
She spoke in a very smooth voice.
-
He has a smooth temper with everyone.
-
The politician used smooth words to win votes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép