TanroDictionary Sổ từ

smooth

/smuːð/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng.tính từ
  2. Trôi chảy, êm thấm.tính từ
  3. Êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển.tính từ
  4. Hoà nhã, lễ độ.tính từ
  5. Ngọt xớt.tính từ
  6. , (từ lóng) hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu.tính từ
  7. Sự vuốt cho mượt.danh từ
  8. Phần nhẵn (của cái gì).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The surface of the lake was very smooth.

  2. We had a smooth crossing across the river.

  3. She spoke in a very smooth voice.

  4. He has a smooth temper with everyone.

  5. The politician used smooth words to win votes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép