Nghĩa tiếng Việt
- Con rắn.danh từ
- Người nham hiểm nhẫn tâm.danh từ
- Ngoằn ngoèo, quanh co, uốn khúc.động từ
- , (thông tục) kéo mạnh, giật.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A snake slid under the stone.
-
Do not trust that snake.
-
The river snake through the valley.
-
He snake the rope out of my hands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép