TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ snake – Con rắn; Người nham hiểm nhẫn tâm; Ngoằn ngoèo, quanh co, uốn khúc

snake

/sneɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con rắn.danh từ
  2. Người nham hiểm nhẫn tâm.danh từ
  3. Ngoằn ngoèo, quanh co, uốn khúc.động từ
  4. , (thông tục) kéo mạnh, giật.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A snake slid under the stone.

  2. Do not trust that snake.

  3. The river snake through the valley.

  4. He snake the rope out of my hands.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép