Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắn (chó), sự táp, sự đớp.danh từ
- Tiếng tách tách (bật ngón tay); tiếng vút (của roi); tiếng gãy răng rắc (của cành cây).danh từ
- Khoá (dây đồng hồ, vòng... ).danh từ
- Bánh quy giòn.danh từ
- Lối chơi bài x-nap.danh từ
- Đợt rét đột ngột ((thường) cold snap).danh từ
- Tính sinh động (văn); sự hăng hái, sự nhiệt tình.danh từ
- Ảnh chụp nhanh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dog gave a quick snap at the food.
-
His fingers made a soft snap.
-
The watch snap broke suddenly.
-
She ate a snap with tea.
-
We played snap after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép