TanroDictionary Sổ từ

snap

/snæp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắn (chó), sự táp, sự đớp.danh từ
  2. Tiếng tách tách (bật ngón tay); tiếng vút (của roi); tiếng gãy răng rắc (của cành cây).danh từ
  3. Khoá (dây đồng hồ, vòng... ).danh từ
  4. Bánh quy giòn.danh từ
  5. Lối chơi bài x-nap.danh từ
  6. Đợt rét đột ngột ((thường) cold snap).danh từ
  7. Tính sinh động (văn); sự hăng hái, sự nhiệt tình.danh từ
  8. Ảnh chụp nhanh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dog gave a quick snap at the food.

  2. His fingers made a soft snap.

  3. The watch snap broke suddenly.

  4. She ate a snap with tea.

  5. We played snap after dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép