Nghĩa tiếng Việt
- Cái bẫy, cái lưới (bẫy chim).danh từ
- Cạm bẫy, mưu, mưu chước.danh từ
- Điều cám dỗ.danh từ
- lưới dây kim loại ở trống lẫy (gắn sát mặt trống, tạo thêm âm sắc).danh từ
- Đánh bẫy (chim), gài bẫy, đặt bẫy.động từ
- Bẫy.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The hunter set a snare to catch the rabbits.
-
The greedy man fell into a clever snare.
-
That offer was a snare for new buyers.
-
The snare gave the drum a crisp sound.
-
They snare birds only in controlled areas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép