TanroDictionary Sổ từ

snow

/snəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (sử học) thuyền xnau (thuyền buồm nhỏ).danh từ
  2. Tuyết.danh từ
  3. Đống tuyết rơi; lượng tuyết rơi.danh từ
  4. Vật trắng như tuyết; (thơ) tóc bạc.danh từ
  5. Chất côcain.danh từ
  6. Tuyết rơi.động từ
  7. Rắc xuống như tuyết, rơi xuống như tuyết.động từ
  8. Làm cho bạc như tuyết.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A snow sailed across the old sea.

  2. Snow covered the quiet road.

  3. We had heavy snow last night.

  4. Her snow hair shone in light.

  5. He was caught with snow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép