Nghĩa tiếng Việt
- , (sử học) thuyền xnau (thuyền buồm nhỏ).danh từ
- Tuyết.danh từ
- Đống tuyết rơi; lượng tuyết rơi.danh từ
- Vật trắng như tuyết; (thơ) tóc bạc.danh từ
- Chất côcain.danh từ
- Tuyết rơi.động từ
- Rắc xuống như tuyết, rơi xuống như tuyết.động từ
- Làm cho bạc như tuyết.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A snow sailed across the old sea.
-
Snow covered the quiet road.
-
We had heavy snow last night.
-
Her snow hair shone in light.
-
He was caught with snow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép