Nghĩa tiếng Việt
- Bít tất ngắn cổ.danh từ
- Giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch.danh từ
- Để lót (để vào trong giày cho ấm).danh từ
- , (từ lóng) quà vặt.danh từ
- , (từ lóng) thết quà (ai); cho (ai cái gì).động từ
- Hay ăn quà vặt.danh từ
- Cái ném.danh từ
- Cái đấm, cái thụi, cái thoi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My sock has a hole.
-
The old play featured a funny sock.
-
Put a sock in the shoe.
-
He bought a sock at the stall.
-
She socked him a small gift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép