Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng hát; tiếng hót.danh từ
- Bài hát, điệu hát.danh từ
- Thơ ca.danh từ
- Nhà Tống (960–1279).danh từ
Tiếng Nhật
- 歌うたbài hát, tiếng hát
- 曲きょくbản nhạc, ca khúc, bài hát
- 歌謡かようbài hát, ca dao, nhạc đại chúng
- 歌唱かしょうsự ca hát, giọng hát
- 歌曲かきょくca khúc, bài hát, giai điệu
Ví dụ
-
She loves to sing a beautiful song.
-
I heard a lovely love song today.
-
His song was full of hope.
-
The song ruled for many years.
-
to burst forth into song
cất tiếng hát
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「song」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Cây thân leo dài, cùng họ với mây, lá kép lông chim, có bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống.
-
danh từ . Cửa sổ.
-
danh từ Chấn song (nói tắt).
-
conj nhưng (nghĩa đối lập mạnh hơn).
Ví dụ
- Gậy song.
- Tựa án bên song.
- Song sắt.
- Gió lùa qua song cửa.
- Tuổi nhỏ, song chí lớn.