TanroDictionary Sổ từ

song

/sɒŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng hát; tiếng hót.danh từ
  2. Bài hát, điệu hát.danh từ
  3. Thơ ca.danh từ
  4. Nhà Tống (960–1279).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She loves to sing a beautiful song.

  2. I heard a lovely love song today.

  3. His song was full of hope.

  4. The song ruled for many years.

  5. to burst forth into song

    cất tiếng hát

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「song」

song

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Cây thân leo dài, cùng họ với mây, lá kép lông chim, có bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống.
  2. danh từ . Cửa sổ.
  3. danh từ Chấn song (nói tắt).
  4. conj nhưng (nghĩa đối lập mạnh hơn).

Ví dụ

  • Gậy song.
  • Tựa án bên song.
  • Song sắt.
  • Gió lùa qua song cửa.
  • Tuổi nhỏ, song chí lớn.