Nghĩa tiếng Việt
- Xúp, canh; cháo.danh từ
- , (từ lóng) Nitroglyxerin.danh từ
- , (từ lóng) trời mây mù dày đặc và có mưa (máy bay không bay được... ).danh từ
- , (từ lóng) khả năng chạy nhanh.danh từ
- , (từ lóng) ((thường) + up) tăng khả năng chạy nhanh cho (xe ô tô... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I would like a bowl of hot soup.
-
The old jar held soup.
-
The plane flew through thick soup.
-
This new car has plenty of soup.
-
They soup the car for racing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép