Nghĩa tiếng Việt
- Hướng nam, phương nam, phía nam.danh từ
- Miền nam.danh từ
- Gió nam.danh từ
- Nam.tính từ
- Về hướng nam; ở phía nam.D
- Đi về hướng nam.động từ
- Đi qua đường kinh (kinh tuyến) (mặt trăng... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sun sets in the south here.
-
They spent the holiday in the south.
-
A warm south wind blew through the trees.
-
They traveled all the way to South Vietnam.
-
The plan began to go south very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép