TanroDictionary Sổ từ

south

/saʊθ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng nam, phương nam, phía nam.danh từ
  2. Miền nam.danh từ
  3. Gió nam.danh từ
  4. Nam.tính từ
  5. Về hướng nam; ở phía nam.D
  6. Đi về hướng nam.động từ
  7. Đi qua đường kinh (kinh tuyến) (mặt trăng... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sun sets in the south here.

  2. They spent the holiday in the south.

  3. A warm south wind blew through the trees.

  4. They traveled all the way to South Vietnam.

  5. The plan began to go south very quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép