Nghĩa tiếng Việt
- Thừa, dư, có để dành.tính từ
- Thanh đạm, sơ sài.tính từ
- Gầy gò.tính từ
- Để thay thế (đồ phụ tùng).tính từ
- Đồ phụ tùng (máy móc).danh từ
- Để dành, tiết kiệm.động từ
- Không cần đến, có thừa.động từ
- Tha, tha thứ, dung thứ; miễn cho.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Do you have any spare time today?
-
He follows a very spare diet now.
-
The man is of a spare frame.
-
I kept a spare battery in my bag.
-
The mechanic ordered a spare for the machine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép