Nghĩa tiếng Việt
- Bông (kiểu cụm hoa).danh từ
- Cây oải hương ((cũng) spike lavender).danh từ
- Cá thu con (dài chưa quá 6 inches).danh từ
- Đầu nhọn; gai (ở dây thép gai).danh từ
- Que nhọn, chấn song sắt nhọn đầu.danh từ
- Đinh đế giày (đinh nhọn đóng vào đế giày để cho khỏi trượt).danh từ
- Đinh đóng đường ray.danh từ
- Đóng bằng đinh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A spike of flowers grew near the fence.
-
The garden smelled of spike lavender.
-
A spike swam near the shore.
-
A sharp spike stuck out from the gate.
-
The fence had a metal spike on top.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép