TanroDictionary Sổ từ

spike

/spaɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bông (kiểu cụm hoa).danh từ
  2. Cây oải hương ((cũng) spike lavender).danh từ
  3. Cá thu con (dài chưa quá 6 inches).danh từ
  4. Đầu nhọn; gai (ở dây thép gai).danh từ
  5. Que nhọn, chấn song sắt nhọn đầu.danh từ
  6. Đinh đế giày (đinh nhọn đóng vào đế giày để cho khỏi trượt).danh từ
  7. Đinh đóng đường ray.danh từ
  8. Đóng bằng đinh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A spike of flowers grew near the fence.

  2. The garden smelled of spike lavender.

  3. A spike swam near the shore.

  4. A sharp spike stuck out from the gate.

  5. The fence had a metal spike on top.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép