TanroDictionary Sổ từ

sport

/spo(ː)rt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể thao.danh từ
  2. Môn thể thao.danh từ
  3. Sự giải trí; sự chơi đùa, sự nô đùa; trò đùa, trò cười, trò trớ trêu.danh từ
  4. Cuộc giải trí, cuộc vui chơi ngoài trời (đi săn, đi câu...).danh từ
  5. Người tốt, người có tinh thần tượng võ, người thẳng thắn, người trung thực, người có dũng khí; người xấu.danh từ
  6. Con bạc.danh từ
  7. Người dính líu với mãi dâm.danh từ
  8. Anh chàng ăn diện, công tử bột.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She loves to play every sport at school.

  2. Skiing is a popular winter sport for many people.

  3. The children were just playing in sport.

  4. He kept the sport in a drawer.

  5. He was a good sport about losing the game.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép