Nghĩa tiếng Việt
- Cành con; chồi.danh từ
- Cành thoa.danh từ
- Đinh nhỏ không đầu.danh từ
- Nẹp ba góc (để lồng kính).danh từ
- Cậu ấm, anh chàng chưa ráo máu đầu.danh từ
- Tỉa cành con (ở cây).động từ
- Trang trí bằng cành cây nhỏ.động từ
- Thêu cành lá (trên vải, lụa... ).động từ
Tiếng Nhật
- 枝えだcành cây, nhánh
Ví dụ
-
A sprig of mint sat on the cake.
-
The frame used a small sprig to hold the glass.
-
A tiny sprig held the board in place.
-
The window needed a sprig to support the pane.
-
The young sprig boasted about his easy luck.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép