TanroDictionary Sổ từ

sprig

/sprɪɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cành con; chồi.danh từ
  2. Cành thoa.danh từ
  3. Đinh nhỏ không đầu.danh từ
  4. Nẹp ba góc (để lồng kính).danh từ
  5. Cậu ấm, anh chàng chưa ráo máu đầu.danh từ
  6. Tỉa cành con (ở cây).động từ
  7. Trang trí bằng cành cây nhỏ.động từ
  8. Thêu cành lá (trên vải, lụa... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A sprig of mint sat on the cake.

  2. The frame used a small sprig to hold the glass.

  3. A tiny sprig held the board in place.

  4. The window needed a sprig to support the pane.

  5. The young sprig boasted about his easy luck.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép