TanroDictionary Sổ từ

squash

/ˈskwɑːʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả bí.danh từ
  2. Cây bí.danh từ
  3. Sự nén, sự ép.danh từ
  4. Cái dễ nén, cái dễ ép; vật bị nén, vật bị ép; thức uống chế bằng nước quả ép.danh từ
  5. Khối mềm nhão.danh từ
  6. Đám đông.danh từ
  7. Tiếng rơi nhẹ.danh từ
  8. Bóng quần.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We bought a squash for dinner.

  2. A squash grew beside the fence.

  3. The box was damaged by heavy squash.

  4. I would like an orange squash, please.

  5. The soup became a squash on the plate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép