Nghĩa tiếng Việt
- Quả bí.danh từ
- Cây bí.danh từ
- Sự nén, sự ép.danh từ
- Cái dễ nén, cái dễ ép; vật bị nén, vật bị ép; thức uống chế bằng nước quả ép.danh từ
- Khối mềm nhão.danh từ
- Đám đông.danh từ
- Tiếng rơi nhẹ.danh từ
- Bóng quần.danh từ
Tiếng Nhật
- 南瓜かぼちゃbí ngô, bí đỏ
- 押しつぶすおしつぶすđè bẹp, nghiền nát
- スカッシュnước ép có ga
- 瓜うりdưa, bầu bí
Ví dụ
-
We bought a squash for dinner.
-
A squash grew beside the fence.
-
The box was damaged by heavy squash.
-
I would like an orange squash, please.
-
The soup became a squash on the plate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép