TanroDictionary Sổ từ

stab

/stæb/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đâm bằng dao găm; vết thương đâm bằng dao găm, nhát đâm bằng dao găm.danh từ
  2. Điều làm cho đau lòng; điều xúc phạm đến tình cảm.danh từ
  3. Sự cố gắng; sự làm thử.danh từ
  4. Đâm (ai) bằng dao găm.động từ
  5. Làm cho đau đớn (người nào, lương tâm, tình cảm... ).động từ
  6. Chọc rỗ (gạch) trước khi trát vữa.động từ
  7. Đâm bằng dao găm.động từ
  8. Nhằm đánh vào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The stab was important at work.

  2. She saw the stab yesterday.

  3. She tried to stab the issue quickly.

  4. He can stab the file later.

  5. They will stab the report tomorrow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép