Nghĩa tiếng Việt
- Sự đâm bằng dao găm; vết thương đâm bằng dao găm, nhát đâm bằng dao găm.danh từ
- Điều làm cho đau lòng; điều xúc phạm đến tình cảm.danh từ
- Sự cố gắng; sự làm thử.danh từ
- Đâm (ai) bằng dao găm.động từ
- Làm cho đau đớn (người nào, lương tâm, tình cảm... ).động từ
- Chọc rỗ (gạch) trước khi trát vữa.động từ
- Đâm bằng dao găm.động từ
- Nhằm đánh vào.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The stab was important at work.
-
She saw the stab yesterday.
-
She tried to stab the issue quickly.
-
He can stab the file later.
-
They will stab the report tomorrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép