TanroDictionary Sổ từ

stack

/stæk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây rơm, đụn rơm.danh từ
  2. Xtec (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 3 mét khối).danh từ
  3. Đống (than, củi).danh từ
  4. Một số lượng lớn, nhiều.danh từ
  5. Cụm súng dựng chụm vào nhau.danh từ
  6. Ống khói (nhà máy, xe lửa... ); đám ống khói (trong nhà máy).danh từ
  7. Núi đá cao (ngoài biển khơi Ê-cốt).danh từ
  8. Giá sách; (số nhiều) nhà kho sách.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A stack of hay waited in the field.

  2. The carpenter bought a stack of wood.

  3. We burned a stack of old logs.

  4. He had a stack of letters to read.

  5. The soldiers formed a stack of rifles.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép