Nghĩa tiếng Việt
- Cây rơm, đụn rơm.danh từ
- Xtec (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 3 mét khối).danh từ
- Đống (than, củi).danh từ
- Một số lượng lớn, nhiều.danh từ
- Cụm súng dựng chụm vào nhau.danh từ
- Ống khói (nhà máy, xe lửa... ); đám ống khói (trong nhà máy).danh từ
- Núi đá cao (ngoài biển khơi Ê-cốt).danh từ
- Giá sách; (số nhiều) nhà kho sách.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A stack of hay waited in the field.
-
The carpenter bought a stack of wood.
-
We burned a stack of old logs.
-
He had a stack of letters to read.
-
The soldiers formed a stack of rifles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép