Nghĩa tiếng Việt
- Sự lảo đảo; bước đi loạng choạng.danh từ
- Cách bố trí chữ chi (các bộ phận giống nhau trong máy).danh từ
- Sự chóng mặt.danh từ
- (thú y học) bệnh loạng choạng (một loại bệnh về thần kinh của thú nuôi) ((cũng) blind staggers).danh từ
- Lảo đảo, loạng choạng.động từ
- Do dự, chần chừ, phân vân; dao động.động từ
- Làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người.động từ
- Làm do dự, làm phân vân; làm dao động.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He had a stagger after standing up too fast.
-
The machine uses a stagger for smoother motion.
-
The bright lights caused a brief stagger.
-
The vet treated the horse for stagger.
-
She began to stagger on the icy path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép