TanroDictionary Sổ từ

stale

/steɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũ, để đã lâu; ôi, chớm thối, chớm hỏng (thịt, trứng... ).tính từ
  2. Cũ rích, nhạt nhẽo (vì nhai đi nhai lại mãi... ).tính từ
  3. Luyện tập quá sức (vận động viên).tính từ
  4. Mụ mẫm (học sinh, vì học nhiều quá).tính từ
  5. Mất hiệu lực (vì không dùng đến).tính từ
  6. Làm cho cũ; để ôi, để chớm thối, để chớm hỏng.động từ
  7. Làm cho rũ rích, làm thành nhạt nhẽo.động từ
  8. Làm cho mất hiệu lực.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do not eat that stale bread from yesterday.

  2. The comedian told a very stale joke again.

  3. The bread tastes stale today.

  4. He looked stale after the long exam week.

  5. My ticket is stale now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép