TanroDictionary Sổ từ

stamp

/stæmp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tem.danh từ
  2. Con dấu; dấu.danh từ
  3. Nhãn hiệu, dấu bảo đảm.danh từ
  4. Dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu.danh từ
  5. Hạng, loại.danh từ
  6. Sự giậm chân.danh từ
  7. Chày nghiền quặng.danh từ
  8. Giậm (chân).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the stamp yesterday.

  2. The stamp on the letter was faded.

  3. The brand used a stamp as its mark of quality.

  4. His work bears the stamp of true genius.

  5. We do not want men of that stamp here.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép