Nghĩa tiếng Việt
- Tem.danh từ
- Con dấu; dấu.danh từ
- Nhãn hiệu, dấu bảo đảm.danh từ
- Dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu.danh từ
- Hạng, loại.danh từ
- Sự giậm chân.danh từ
- Chày nghiền quặng.danh từ
- Giậm (chân).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the stamp yesterday.
-
The stamp on the letter was faded.
-
The brand used a stamp as its mark of quality.
-
His work bears the stamp of true genius.
-
We do not want men of that stamp here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép