Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu.danh từ
- Cờ hiệu, cờ (đen & bóng).danh từ
- Cánh cờ (của hoa đậu... ).danh từ
- Trình độ, mức.danh từ
- Chất lượng trung bình.danh từ
- Lớp học (ở các trường cấp hai); hạng, thứ (ở trường cấp một).danh từ
- Bản vị (vàng, bạc trong hệ thống tiền tệ).danh từ
- Chân, cột (đèn).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please use the standard meter for all measurements.
-
The soldiers raised the standard of solidarity together.
-
The team played to a high standard.
-
Your current work does not come up to the standard.
-
This painting is a work of an indifferent standard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép