Nghĩa tiếng Việt
- Đinh kẹp, má kẹp (hình chữ U); dây thép rập sách.danh từ
- Ống bọc lưỡi gà (ở kèn ôboa... ).danh từ
- Đóng bằng đinh kẹp; đóng (sách) bằng dây thép rập.động từ
- Sản phẩm chủ yếu; nhu yếu phẩm.danh từ
- Nguyên vật liệu, vật liệu chưa chế biến.danh từ
- Yếu tố chủ yếu.danh từ
- Sợi, phẩm chất sợi (bông, len, gai).danh từ
- Lựa theo sợi, phân loại theo sợi (bông, len, gai... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He used a staple to fix the papers.
-
The musician replaced the old staple.
-
She stapled the pages together.
-
Rice is a staple in many homes.
-
Wool is a common staple material.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép