TanroDictionary Sổ từ

statue

/ˈstætjuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tượng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A large statue stands in the city park.

  2. to stand like a statue

    đứng yên như tượng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép