Nghĩa tiếng Việt
- Nhà thổ ((thường) the stews).danh từ
- Ao thả cá, bể thả cá (để giữ cho tươi).danh từ
- Bể nuôi trai.danh từ
- Món thịt hầm.danh từ
- Sự lo âu, sự bối rối.danh từ
- Hầm, ninh (thịt... ).động từ
- Học gạo.động từ
- Nong ngột ngạt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The stew smelled rich and warm.
-
The stew kept the fish fresh all day.
-
They opened the stew for the pearl shells.
-
She cooked a beef stew for dinner.
-
She was in a stew about the lost keys.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép