TanroDictionary Sổ từ

stir

/stɜː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà tù, trại giam.danh từ
  2. Sự khuấy, sự quấy trộn.danh từ
  3. Sự chuyển động.danh từ
  4. Sự cời (củi, cho lửa cháy to).danh từ
  5. Sự náo động, sự huyên náo, sự xôn xao.danh từ
  6. Khuấy, quấy.động từ
  7. Làm lay động, làm chuyển động.động từ
  8. Cời (củi).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He spent a week in stir after the arrest.

  2. Give your coffee a quick stir before drinking.

  3. There was no stir in the quiet air.

  4. He had to stir the wood for fire.

  5. The news made a big stir in town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép