Nghĩa tiếng Việt
- Nhà tù, trại giam.danh từ
- Sự khuấy, sự quấy trộn.danh từ
- Sự chuyển động.danh từ
- Sự cời (củi, cho lửa cháy to).danh từ
- Sự náo động, sự huyên náo, sự xôn xao.danh từ
- Khuấy, quấy.động từ
- Làm lay động, làm chuyển động.động từ
- Cời (củi).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He spent a week in stir after the arrest.
-
Give your coffee a quick stir before drinking.
-
There was no stir in the quiet air.
-
He had to stir the wood for fire.
-
The news made a big stir in town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép