TanroDictionary Sổ từ

store

/stɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự có nhiều, sự dồi dào.danh từ
  2. Dự trữ.danh từ
  3. Kho hàng.danh từ
  4. Cửa hàng, cửa hiệu.danh từ
  5. (the stores) cửa hàng bách hoá.danh từ
  6. Hàng tích trữ; đồ dự trữ; hàng để cung cấp.danh từ
  7. Tích trữ, để dành.động từ
  8. Cất trong kho, giữ trong kho, cho vào kho.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old man has a store of wisdom.

  2. We must lay in store for the winter.

  3. We keep the flour in the store.

  4. She bought milk at the store.

  5. The store was busy after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép