Nghĩa tiếng Việt
- Sự có nhiều, sự dồi dào.danh từ
- Dự trữ.danh từ
- Kho hàng.danh từ
- Cửa hàng, cửa hiệu.danh từ
- (the stores) cửa hàng bách hoá.danh từ
- Hàng tích trữ; đồ dự trữ; hàng để cung cấp.danh từ
- Tích trữ, để dành.động từ
- Cất trong kho, giữ trong kho, cho vào kho.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old man has a store of wisdom.
-
We must lay in store for the winter.
-
We keep the flour in the store.
-
She bought milk at the store.
-
The store was busy after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép